|
| Chọn loại văn bản |
|
|
|
|
|
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... |
| Tiêu đề văn bản | Số văn bản | Ngày |
|
|
01/2010/TT-TTCP
|
22/01/2010
|
|
|
06/2010/NĐ-CP
|
25/01/2010
|
|
Luật Cán bộ, công chức |
|
Luật này quy định về cán bộ, công chức; bầu cử, tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức; nghĩa vụ, quyền của cán bộ, công chức và điều kiện bảo đảm thi hành công vụ.
|
|
|
|
22/2008/QH12
|
13/11/2008
|
|
Nghị định về giám sát và đánh giá đầu tư |
|
Nghị định này quy định về nội dung giám sát, đánh giá và việc tổ chức thực hiện giám sát, đánh giá dự án đầu tư và hoạt động đầu tư trực tiếp sử dụng tất cả các nguồn vốn
|
|
|
|
113/2009/NĐ-CP
|
15/12/2009
|
|
Nghị định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình |
|
Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tại các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên.
Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng ít hơn 30% vốn nhà nước áp dụng các quy định của Nghị định này.
|
|
|
|
112/2009/NĐ-CP
|
14/12/2009
|
|
|
62/2009/NĐ-CP
|
27/07/2009
|
|
Luật bảo hiểm y tế |
|
- Luật này quy định về chế độ, chính sách bảo hiểm y tế, bao gồm đối tượng, mức đóng, trách nhiệm và phương thức đóng bảo hiểm y tế; thẻ bảo hiểm y tế; phạm vi được hưởng bảo hiểm y tế; tổ chức khám bệnh, chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm y tế; thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế; quỹ bảo hiểm y tế; quyền và trách nhiệm của các bên liên quan đến bảo hiểm y tế.
- Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam có liên quan đến bảo hiểm y tế.
- Luật này không áp dụng đối với bảo hiểm y tế mang tính kinh doanh.
|
|
|
|
25/2008/QH12
|
14/11/2008
|
|
|
39/2009/TT-BLĐTBXH
|
18/11/2009
|
|
Thông tư hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của VN... |
|
hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động
|
|
|
|
36/2009/TT-BLĐTBXH
|
13/11/2009
|
|
|
35/2009/TT-BLĐTBXX
|
13/11/2009
|
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... |
|
Đầu
trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRA CỨU
|
 Nhập mã khách hàng
|
|
Chi tiết
|
|
 Tra cứu cước viễn thông
|
|
|
|
SỐ LIỆU THUÊ BAO
|
| Dịch vụ |
Số lượng |
| E - Com |
|
| E - Mobile |
|
| E - Phone |
|
| E - Tel |
|
| Trả trước |
|
| EV - DO |
|
| ADSL |
|
| LeasedLine |
|
| Internet-CTV |
|
| Tổng |
|
| Đến ngày
|
|
|
|
|
|
THĂM DÒ Ý KIẾN
|
|
|
|
|
LIÊN KẾT WEBSITE
|
|
|
|
 Lượt
truy cập
|
|
|
|
|
|
|